thần hồn

  1. dt. Phần hồn, tinh thần: liệu thần hồn thần hồn nát thần tính (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

thần hồn
Thần hồn của anh ấy vẫn chưa định lại sau cú ngã.